hộc hệch

Học thuật
Thân thiện
hộc hệch

Tính hộc hệch của ông ấy khiến ông luôn vui vẻ và dễ gần.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thều thào, dễ dãi, không chấp nhất: Tính cách của người rộng rãi, dễ tính, không câu nệ hay để bụng những chuyện nhỏ nhặt, không dễ nổi giận.
    • Hiền lành, phóng khoáng: Chỉ bản tính hiền hòa, vui vẻ thoải mái trong ứng xử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy tính tình hộc hệch, chẳng giận ai bao giờ.
    • Nhờ tính hộc hệch anh ấy nhiều bạn .
    • cụ sống một cuộc đời hộc hệch, ít khi thấy phiền muộn điều .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hộc hà hộc hệch": (từ láy, ý tăng) Nhấn mạnh hơn nữa đức tính dễ dãi, hiền lành, phóng khoáng.
    • Cụ già ấy sống một đời hộc hà hộc hệch, chẳng màng đến thị phi.
Biến thể từ gần giống
  • Dễ dãi: thái độ dễ tính, không khắt khe.
  • Phóng khoáng: Rộng rãi, thoáng đãng trong tư tưởng cách sống.
  • Hiền lành: Hiền hòa, lành tính.
  • Thều thào: (từ cổ, ít dùng) Có nghĩa tương tự "hộc hệch".
Từ đồng nghĩa
  • Dễ tính
  • Rộng lượng
  • Khoan dung
  • Độ lượng
Từ trái nghĩa
  • Hẹp hòi
  • Cố chấp
  • Khó tính
  • Hay giận
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hộc hệch" một từ khá cổ, thường được dùng trong văn chương hoặc lối nói dân gian để miêu tả tính cách. Trong giao tiếp hiện đại, các từ như "dễ tính", "phóng khoáng" được dùng phổ biến hơn.
  • Từ này thường dùng để miêu tả tính cách con người, ít khi dùng cho sự vật.
hộc hệch

Tính hộc hệch của ông ấy khiến ông luôn vui vẻ và dễ gần.

  1. Thều thào, dễ dãi, không chấp nhất: Tính hộc hệch chẳng giận ai cả.

Từ chứa "hộc hệch"